nghiên cứu sinh

nghiên cứu sinh

Nghiên cứu sinh đang thảo luận về biểu đồ với người hướng dẫn trong phòng làm việc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đang theo học một chương trình đào tạo sau đại học (thạc sĩ, tiến sĩ) tại một cơ sở giáo dục hoặc viện nghiên cứu, với nhiệm vụ chính thực hiện một công trình nghiên cứu khoa học để hoàn thành luận văn, luận án. Từ này chỉ một vị trí, tư cách học tập chính thức, không phải chỉ hành động nghiên cứu.
    • Học viên cao học, nghiên cứu viên trẻ đang được đào tạo chuyên sâu thông qua hoạt động nghiên cứu. Nhấn mạnh vào khía cạnh vừa người học, vừa người thực hiện nghiên cứu dưới sự hướng dẫn của một nhà khoa học kinh nghiệm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy nghiên cứu sinh tiến sĩ tại Trường Đại học Quốc gia. (Anh ấy đang theo học chương trình tiến sĩ với tư cách người thực hiện nghiên cứu cho luận án.)
    • Hội thảo dành riêng cho các nghiên cứu sinh trong khoa. (Hội thảo dành cho nhóm người đang học tập nghiên cứubậc sau đại học.)
    • ấy đã bảo vệ thành công luận án chính thức tốt nghiệp, không còn nghiên cứu sinh nữa. ( ấy đã kết thúc giai đoạn học tập/nghiên cứu đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nghiên cứu sinh chính quy": chỉ những người học tập trung toàn thời gian.
    • Anh ta nghiên cứu sinh chính quy nên dành toàn bộ thời gian cho luận án.
  • "Nghiên cứu sinh không chính quy" (hoặc "nghiên cứu sinh kiêm chức"): chỉ những người vừa học vừa làm.
    • ấy giảng viên theo học chương trình tiến sĩ dưới hình thức nghiên cứu sinh không chính quy.
  • "Nghiên cứu sinh sau tiến sĩ" (Postdoctoral researcher/fellow): thường được gọi tắt "postdoc", chỉ nhà nghiên cứu đã bằng tiến sĩ đang tiếp tục nghiên cứu chuyên sâu, thường không còn được gọi là "nghiên cứu sinh" trong ngữ cảnh hành chính học thuật tại Việt Nam, nhưng đôi khi vẫn được hiểu theo nghĩa rộng.
Biến thể từ gần giống
  • Học viên cao học (n): thường dùng cho người học thạc sĩ, nhưng cũng có thể bao gồm nghiên cứu sinh tiến sĩ trong một số ngữ cảnh. "Nghiên cứu sinh" thường mang tính chuyên sâu về nghiên cứu hơn.
  • Nghiên cứu viên (n): chỉ chung những người làm công tác nghiên cứu, có thể đã tốt nghiệp không cònvị trí đào tạo.
  • Thực tập sinh (n): người đang trong giai đoạn thực hành, tập sự, thường không yêu cầu làm luận án khoa học.
Từ đồng nghĩa
  • Học viên sau đại học: từ chỉ chung cho người họcbậc sau đại học.
  • Học viên nghiên cứu: nhấn mạnh vào khía cạnh học thông qua nghiên cứu.
Các cụm từ liên quan
  • Đăng ký làm nghiên cứu sinh: thực hiện thủ tục để được công nhận tư cách này.
    • Anh ấy đã đăng ký làm nghiên cứu sinh tại viện.
  • Bảo vệ luận án nghiên cứu sinh: hoạt động trình bày bảo vệ kết quả nghiên cứu trước hội đồng để tốt nghiệp.
    • ấy đang chuẩn bị cho kỳ bảo vệ luận án nghiên cứu sinh vào tháng tới.
Thành ngữ liên quan
  • Đèn sách đêm ngày: thường được dùng để miêu tả sự vất vả, chăm chỉ học tập nghiên cứu của các nghiên cứu sinh.
    • Thời kỳ làm nghiên cứu sinh, anh ấy đèn sách đêm ngày để hoàn thành thí nghiệm.